100+ tên cổ trang hay cho nam và nữ năm 2022 được ưa chuộng nhất | Growthheightpro

Blog 0 lượt xem

16 / míng zhé / – Minh Triết: Sáng suốt, cập nhật, nhìn xa, hiểu biết và hợp lý.

17 / wěi cupg / – Vị Thanh: Tuyệt vời, chân thành.

18 / bo wen / – Họ của Bác: Học được rất nhiều.

19 / gao jùn / – Cao Tuấn: Cái cao siêu, cái phi thường.

20 / co lại / – Tuấn Hào: Một cái tên cổ hay cho một người đàn ông có nghĩa là một người có tài năng và trí tuệ độc đáo.

21 / Tháng 6 / – Tuấn Triết: Những người có trí thông minh phi thường.

22 / zé yang / – Trạch Dương: Rộng.

23. / kǎi ze / – Khải Trạch: Bình yên, vui vẻ.

24. / kǎi rui / – Giai Thuy; : May mắn, tốt lành.

25 / kāng yù / – Khang Du: Mạnh mẽ, phát triển tốt (cơ bắp).

26. / qīng yí / – Thanh Di: Bình yên, thanh bình.

27 / shao huī / – Thiệu Huy: Rực rỡ, rực rỡ, rực rỡ.

28 / wěi qí / – Đại Kỳ: Tuyệt vời, may mắn, tốt lành.

29 / xīn Rong / – Tan Vinh: Sự thịnh vượng mới nảy sinh.

30 / xīn peng / – Hàm Bang: : tiền của nhiều; : loài chim lớn nhất trong truyền thuyết.

31 / yí he / – Di Hoa: là một cái tên dân gian hay dành cho nam giới với những ý nghĩa vui nhộn và nhẹ nhàng.

tên lịch sử thú vị cho con gái

Gợi ý những cái tên cổ hay cho nữ 2022

Dưới đây là danh sách những tên cổ ý nghĩa cho nữ Nhâm Dần mà các bậc phụ huynh nên tham khảo ngay nhé!

READ  Collagen Shiseido dạng viên Chính hãng | Growthheightpro

1 – Ying Yue – Ánh Nguyệt: Tên tiếng Hán có nghĩa là “bóng trăng” trong “bóng trăng nước”.

2 – Uyên Đình: Cái tên gợi ý nói lên sự nhu mì, dịu dàng của người phụ nữ.

3 – Và anh ấy: Ý nói là khí chất kiêu hãnh, đây cũng là tên của nữ diễn viên nổi tiếng Trung Quốc Tiêu Ya Hiên.

4 – Tịnh Y: Nó là sự kết hợp của Tinh và Y, có nghĩa là bình yên, nhẹ nhõm, thoải mái và dễ dàng. Nữ diễn viên Cúc Tịnh Y là tiêu biểu nhất cho cái tên này.

5 – Tử Yên: Có nghĩa là cuộc sống yên bình.

6 – Mo Chou – Mac Sou: Không có nghĩa là u sầu. Từng xuất hiện trong tiểu thuyết của tác giả Kim Dung với nhân vật Lý Mạc Sầu.

7 – Hải Quỳnh: Ý nghĩa là hoa muống biển.

số 8 – Zhi Ruo – Chỉ có khuyết điểm: Đây là một tên tiếng Trung đẹp cho một cô gái. Người Trung Quốc so sánh vẻ đẹp với một loại thảo mộc, cùng với một cách phát âm dễ chịu.

9 – Thành Hàm: Bắt nguồn từ hoa sen, nó có nghĩa là thanh tao như hoa sen.

10 – Dư Vấn – Ngữ Yên: Yu Yan có nguồn gốc từ thành ngữ yu xiao yan ran, gợi ý một người phụ nữ có nụ cười đẹp.

11. – Muxu – Linh Lang: Tên có nguồn gốc từ cỏ linh lăng, một loại thảo mộc rất nổi tiếng khác ở Trung Quốc.

READ  Thai giáo và 10 mốc phát triển quan trọng của thai nhi | Growthheightpro
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud