YẾU TỐ: Maltodextrin, DẦU THỰC VẬT (dầu hướng dương axit oleic, dầu đậu nành, dầu dừa), protein whey thủy phân một phần, đường sucrose, KHOÁNG SẢN (canxi clorua, tricalcium phosphate, kali phốt phát, kali hydroxit, natri xitrat, magie sunphat, sắt sunfat, kẽm sunfat, kali clorua, natri clorua, đồng sunphat, mangan sunphat, kali iođua, natri selenoligo-fructolit), vanacyl clorua tổng hợp VITAMIN (axit ascorbic, natri ascorbate, ascorbyl palmitate, niacinamide, RRR-alpha-tocopheryl acetatecanxi d-pantothenate, pyridoxine hydrochloride, vitamin A palmitate, thiamine hydrochloride, riboflavin, axit folic, phylloquinone, d-biotin, cholecalciferol, cyanocobalamin), 2′-fucosyllactose (2′-FL) (oligosaccharide), axit lecithic, M. dầu alpina, axit docosahexaenoic (DHA) từ dầu C. cohnii, taurine, axit xitric, NUCLEOTID (cytidine 5′-monophosphate, dinatri uridine 5′-monophosphate, adenosine 5′-monophosphate, dinatri guanosine 5′-monophosphate), hỗn hợp tocopherol, CAROTENOID (lutein, beta-caroten).

Vitamin E tự nhiên.

PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN *
Yếu tố Đơn vị 100 g bột mì Độ pha loãng tiêu chuẩn 100 ml ** % RNI 30,8 g bột hỗn hợp (trẻ em 4-6 tuổi) ***
Năng lượng kcal 489 74
KJ 2050 311
Chất đạm g 15.46 2,35
mập mạp g 23,82 3,62
Axit linoleic (omega 6) g 4,14 0,63
Axit alpha-linolenic (omega 3) mg 355 54
AA (Axit arachidonic) mg 26 4
DHA (Axit docosahexaenoic) mg 26 4
Tổng số carbohydrate g 53,96 8,20
Chất xơ (FOS) g 1.18 0,18
2′-Fucosyllactose (2′-FL) (oligosaccharide) g 0,13 0,02
Taurine mg 31,6 4.8
Kolin mg 146,7 22.3
Nucleotides mg 17.1 2,6
VITAMIN
Vitamin A IU 1730 263 35,52%
Vitamin D3 IU 303 46 46,66%
Vitamin E (tự nhiên) IU 15,8 2,4 54,07%
Vitamin KĐầu tiên mcg 48.0 7.3 77,81%
Vitamin C mg 71,7 10,9 73,61%
Vitamin BĐầu tiên mg 0,66 0,10 33,88%
Vitamin B2 mg 0,66 0,10 33,88%
Niacin mg 8,42 1,28 32,42%
Vitamin B6 mg 0,86 0,13 44,15%
Axít folic mcg 105 16 27,49%
Vitamin B17 mcg 2,89 0,44 74,18%
Biotin mcg 19,7 3.0
Axit pantothenic mg 2,63 0,40
KHOÁNG SẢN
Natri mg 237 36
Kali mg 836 127
Clo mg 553 84
Canxi mg 750 114 38,50%
Phốt pho mg 434 66 26,73%
Magiê mg 50.0 7.6 20,26%
Sắt mg 6.12 0,93 22,44%
Kẽm mg 4,61 0,70 27,84%
Đồng mcg 428 65
Mangan mcg 263 40
Selen mcg 17,8 2,7 24,92%
Iốt mcg 146.1 22,2 50,00%
CAROTENOID

Lutein

mcg

86

1. 3

Beta-caroten mcg 46 7
READ  Viên uống Bổ sung Canxi, D3 và khoáng chất với Caltrate 600 + D3 Plus Minerals 320 viên của Mỹ | Growthheightpro

* Giá trị tối thiểu của vi chất dinh dưỡng trong thời gian lưu hành phải ≥ 80% giá trị này.

** Cách pha tiêu chuẩn: 152.0 g bột pha với nước được 1 lít.

*** % RNI cho trẻ em ở các độ tuổi khác, vui lòng truy cập www.similac.com.vn

Đóng gói trong một bầu không khí trơ.

Kiểm tra ngày sản xuất (MFG) và ngày hết hạn (EXP) dưới đáy hộp.